Trong các hệ thống ống gió, ống nước và đường ống công nghiệp, việc kiểm soát nhiệt độ và đảm bảo an toàn cháy nổ là yếu tố then chốt. Bông Cách Nhiệt Rockwool Dạng Ống của Cách Nhiệt Hòa Phú mang đến giải pháp cách nhiệt – cách âm – chống cháy hiệu quả, bền bỉ theo thời gian. Liên hệ ngay để được tư vấn và báo giá tốt nhất cho công trình của bạn.
Thông Số Kỹ Thuật Bông Cách Nhiệt Rockwool Dạng Ống
| Chỉ tiêu kỹ thuật | Thông số tiêu chuẩn |
|---|---|
| Tỷ trọng (kg/m³) | 120 – 150 kg/m³ (tùy loại) |
| Độ dày (mm) | 25 – 100 mm |
| Đường kính trong (Ø mm) | 21 – 325 mm (theo kích thước ống) |
| Chiều dài ống tiêu chuẩn | 1000 mm |
| Nhiệt độ làm việc tối đa | Lên đến 400 – 650°C |
| Hệ số dẫn nhiệt (λ) | 0.03584 W/m.K (ở 25°C) |
| Khả năng chống cháy | Không cháy – đạt chuẩn A1 |
| Độ hút ẩm | ≤ 0.5 – 1.0 % |
| Cường độ nén (10% biến dạng) | ≥ 40 kPa |
| Cường độ kéo | ≥ 80 kPa |
| Đường kính sợi trung bình | ≤ 7 μm |
Đặc Tính Bông Sợi Khoáng Rockwool Dạng Ống
- Không cháy, chịu nhiệt cao đến 650 – 750°C.
- Cách nhiệt hiệu quả, giảm thất thoát nhiệt trong quá trình vận hành.
- Hạn chế ngưng tụ hơi nước, đặc biệt với loại dán bạc chống ẩm.
- Khả năng cách âm tốt, giảm rung và tiếng ồn đường ống.
- Không chứa CFCs, HCFC và Amiang (Asbestos), an toàn cho sức khỏe và môi trường.
- Có 2 loại phổ biến: phủ giấy kraft và dán bạc nhôm.
- Ứng dụng rộng rãi trong hệ thống HVAC, bảo ôn ống nóng – lạnh, ống điện, xăng dầu và hóa chất công nghiệp.

>>> Xem ngay: Bông Khoáng Là Gì?
Ưu Điểm Bông Cách Nhiệt Rockwool Dạng Ống
Bông cách nhiệt Rockwool dạng ống là giải pháp bảo ôn chuyên dụng cho hệ thống đường ống công nghiệp và dân dụng nhờ nhiều ưu điểm vượt trội.
Khả năng chống cháy cao
Sản phẩm thuộc nhóm vật liệu không cháy, chịu nhiệt lên đến 650 – 750°C, giúp hạn chế cháy lan và nâng cao mức độ an toàn cho công trình.
Cách nhiệt ổn định, tiết kiệm năng lượng
Cấu trúc sợi khoáng đan xen giúp giảm thất thoát nhiệt hiệu quả, duy trì nhiệt độ ổn định cho hệ thống ống nóng và lạnh, từ đó tối ưu chi phí vận hành.

Giảm ngưng tụ và chống ẩm tốt
Đối với loại dán bạc nhôm, lớp phủ bên ngoài giúp hạn chế hơi nước thẩm thấu, giảm tình trạng đọng sương trên bề mặt ống lạnh.
Cách âm, giảm rung
Rockwool dạng ống có khả năng hấp thụ âm thanh tốt, góp phần giảm tiếng ồn và rung động trong hệ thống HVAC và đường ống kỹ thuật.

Thi công nhanh, dễ lắp đặt
Sản phẩm được định hình sẵn theo dạng ống, phù hợp nhiều kích thước đường ống, giúp rút ngắn thời gian thi công và đảm bảo tính thẩm mỹ.
Độ bền cao, thân thiện môi trường
Không chứa CFCs, HCFC và Amiang (Asbestos), an toàn cho người sử dụng và có tuổi thọ lâu dài trong môi trường công nghiệp.

>>> Xem thêm: Bông Khoáng Rockwool TP HCM
Ứng Dụng Của Bông Sợi Khoáng Rockwool Dạng Ống
- Bảo ôn hệ thống ống gió, ống điều hòa (HVAC).
- Cách nhiệt đường ống nước nóng, nước lạnh trung tâm.
- Giữ nhiệt cho đường ống hơi, lò hơi, hệ thống nhiệt công nghiệp.
- Chống cháy cho đường ống kỹ thuật trong tòa nhà và nhà xưởng.
- Cách nhiệt ống dẫn dầu, khí, hóa chất trong nhà máy.
- Giảm ngưng tụ và hạn chế thất thoát năng lượng.
- Ứng dụng cho chung cư, trung tâm thương mại, khách sạn, bệnh viện và khu công nghiệp.

Báo Giá Bông Cách Nhiệt Rockwool Dạng Ống
| DN | Inch | Ø (mm) | 25mm Không bạc | 25mm Có bạc | 30mm Không bạc | 30mm Có bạc | 40mm Không bạc | 40mm Có bạc | 50mm Không bạc | 50mm Có bạc |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 15A | 1/2″ | 22 | 27.500 | 35.000 | 33.000 | 40.500 | 40.000 | 47.500 | 50.500 | 59.500 |
| 20A | 3/4″ | 28 | 29.000 | 37.500 | 35.500 | 43.000 | 43.000 | 51.000 | 54.500 | 63.500 |
| 25A | 1″ | 34 | 30.500 | 39.000 | 37.000 | 44.500 | 45.000 | 53.700 | 58.000 | 67.000 |
| 32A | 1.1/4″ | 43 | 33.500 | 42.000 | 40.000 | 48.000 | 49.000 | 57.500 | 62.500 | 72.000 |
| 40A | 1.1/2″ | 49 | 35.600 | 43.000 | 42.500 | 50.000 | 51.000 | 59.500 | 68.500 | 77.500 |
| 50A | 2″ | 60 | 37.600 | 46.600 | 46.500 | 54.600 | 56.000 | 65.500 | 74.000 | 84.500 |
| 65A | 2.1/2″ | 76 | 42.300 | 52.000 | 51.500 | 60.500 | 63.000 | 74.000 | 80.000 | 90.000 |
| 80A | 3″ | 89 | 49.000 | 58.000 | 57.500 | 67.500 | 68.500 | 78.000 | 94.000 | 95.500 |
| 100A | 4″ | 114 | 58.000 | 67.000 | 68.500 | 78.800 | 81.500 | 92.500 | 99.000 | 109.000 |
| 125A | 5″ | 140 | – | – | – | – | 93.500 | 105.500 | 112.000 | 123.000 |
| 150A | 6″ | 168 | – | – | – | – | 109.500 | 119.500 | 125.000 | 138.000 |
| 200A | 8″ | 219 | – | – | – | – | 132.000 | 147.000 | 157.000 | 170.000 |
| 250A | 10″ | 273 | – | – | – | – | 172.000 | 187.000 | 194.000 | 209.000 |
| 300A | 12″ | 325 | – | – | – | – | 202.000 | 216.000 | 248.000 | 275.000 |
| 350A | 14″ | 377 | – | – | – | – | 230.000 | 245.000 | 277.000 | 312.000 |
Lưu ý:
- Đơn giá tính theo ống dài tiêu chuẩn 1m.
- Giá có thể thay đổi theo số lượng đặt hàng và thời điểm thị trường.
- Đơn hàng số lượng lớn sẽ có chính sách chiết khấu tốt hơn.
- Vui lòng liên hệ trực tiếp Cách Nhiệt Hòa Phú để được báo giá sỉ và hỗ trợ kỹ thuật chi tiết.
Lựa chọn đúng vật liệu cách nhiệt là yếu tố quyết định độ bền, hiệu quả vận hành và an toàn cho công trình. Cách Nhiệt Hòa Phú cam kết cung cấp sản phẩm chất lượng, đúng tiêu chuẩn kỹ thuật, giá cạnh tranh và tư vấn tận tâm. Liên hệ ngay để được hỗ trợ giải pháp phù hợp, tối ưu chi phí cho dự án của bạn.



